ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发火
fāhuǒ
nổi giận, nổi cáu, trút giận (cảm xúc bùng nổ như lửa cháy).
Hán việt: phát hỏa
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "发火" (fāhuǒ) mang nghĩa "Nổi giận, mất bình tĩnh", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

发火
fāhuǒ
Nổi giận, mất bình tĩnh
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:nổi giận, nổi cáu, trút giận (cảm xúc bùng nổ như lửa cháy).
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为yìdiǎn一点xiǎoshì小事jiù就duì对wǒ我fāhuǒ发火。
Anh ấy chỉ vì một chuyện nhỏ mà nổi cáu với tôi.
He got angry with me over a trivial matter.
lǎobǎn老板jīntiān今天xīnqíng心情bù不hǎo好,dàjiā大家xiǎoxīn小心diǎn点bié别ràng让tā他fāhuǒ发火。
Hôm nay tâm trạng sếp không tốt, mọi người cẩn thận chút đừng để ông ấy nổi giận.
The boss is in a bad mood today, so everyone should be careful not to set him off.
nǐ你kàn看tā他fāhuǒ发火de的yàngzi样子,jiǎnzhí简直xiàng像zhǐ只lǎohǔ老虎。
Bạn nhìn dáng vẻ nổi giận của anh ta kìa, quả thực giống như một con hổ.
Look at him when he loses his temper—he's just like a tiger.
bié别duì对zìjǐ自己zuì最qīnjìn亲近de的rén人fāhuǒ发火。
Đừng có trút giận lên những người thân thiết nhất với mình.
Don't take your anger out on the people closest to you.
wǒ我zhīdào知道cuò错le了,nǐ你bié别fāhuǒ发火le了,hǎo好ma吗?
Tôi biết sai rồi, bạn đừng nổi giận nữa, được không?
I know I was wrong, so please don't be mad anymore, okay?
2
động từ (nghĩa đen)
Nghĩa:bốc cháy, bắt lửa, nổ (đạn/súng), đánh lửa.
Ví dụ (4)
gān干cǎoduī草堆hěn很róngyì容易fāhuǒ发火,yào要xiǎoxīn小心huǒyuán火源。
Đống cỏ khô rất dễ bắt lửa, phải cẩn thận với nguồn lửa.
A haystack catches fire easily, so be careful with fire sources.
zhè这bǎ把qiāng枪tài太jiù旧le了,kòudòng扣动bān扳jī机yě也bù不néng能fāhuǒ发火。
Cây súng này cũ quá rồi, bóp cò cũng không nổ (phát hỏa) được.
This gun is too old; even if you pull the trigger, it will not fire.
fādòngjī发动机fāhuǒ发火kùnnán困难,kěnéng可能shì是yīnwèi因为tiānqì天气tài太lěng冷。
Động cơ khó đánh lửa (khởi động), có thể là do thời tiết quá lạnh.
The engine is hard to start, possibly because the weather is too cold.
zhè这zhǒng种cáiliào材料zài在gāowēn高温xià下huì会zìdòng自动fāhuǒ发火。
Loại vật liệu này ở nhiệt độ cao sẽ tự động bốc cháy.
This material will ignite spontaneously at high temperatures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây