ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
注册人
zhùcèrén
Chủ thể đăng ký
Hán việt: chú sách nhân
—

Gợi nhớ

Từ "注册人" (zhùcèrén) mang nghĩa "Chủ thể đăng ký", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 册 (cè - sách): "Sách nhỏ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 册: Những thanh thẻ tre được viết chữ rồi dùng dây buộc nối ngang lại với nhau tạo thành quyển sách nhỏ thời xưa (册). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

注册人
zhùcèrén
Chủ thể đăng ký
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
册
cè • sách
Sách nhỏ
册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ thể đăng ký
Ví dụ (3)
zuòwéi作为zhùcèrén注册人,gāi该gōngsī公司yào要duì对shēnqǐng申请de的tèshū特殊měibái美白huàzhuāngpǐn化妆品zhìliàng质量ānquán安全fù负quán全zé责。
Với vai trò là chủ thể đăng ký, công ty đó phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về chất lượng an toàn của mỹ phẩm dưỡng trắng đặc biệt đã nộp đơn xin cấp phép.
As the registrant, the company bears full responsibility for the quality and safety of the special whitening cosmetics it applies to register.
zhùcèrén注册人dìzhǐ地址huò或fǎrén法人biàngēng变更hòu后,xūyào需要jíshí及时xiàng向shěnpī审批bùmén部门shēnqǐng申请biàngēng变更。
Sau khi địa chỉ hoặc pháp nhân của chủ thể đăng ký thay đổi, cần kịp thời xin thay đổi thông tin lên cơ quan xét duyệt.
After the registrant's address or legal representative changes, an application for modification must be submitted to the approval authority in a timely manner.
huàzhuāngpǐn化妆品bāozhuāng包装shàng上bìxū必须qīngxī清晰biāozhù标注zhùcèrén注册人de的míngchēng名称jí及liánxì联系fāngshì方式。
Trên bao bì mỹ phẩm bắt buộc phải ghi rõ tên cùng phương thức liên lạc của chủ thể đăng ký.
The name and contact information of the registrant must be clearly marked on cosmetic packaging.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây