ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
住户
zhùhù
hộ dân, người ở trọ
Hán việt: trú hộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "住户" (zhùhù) mang nghĩa "hộ dân, người ở trọ", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

住户
zhùhù
hộ dân, người ở trọ
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hộ dân, người ở trọ
Ví dụ (5)
zhè这dòng栋lóulǐ楼里yǒu有wǔshí五十gè个zhùhù住户。
Trong tòa nhà này có năm mươi hộ dân.
There are fifty households living in this building.
fángdōng房东zhèngzài正在hé和xīn新zhùhù住户qiānhétóng签合同。
Chủ nhà đang ký hợp đồng với người ở trọ mới.
The landlord is signing a contract with the new tenant.
wùyè物业guǎnlǐchù管理处tōngzhī通知suǒyǒu所有zhùhù住户míngtiān明天tíng停shuǐ水。
Ban quản lý tòa nhà thông báo cho tất cả hộ dân ngày mai sẽ cúp nước.
The property management office has informed all residents that the water will be shut off tomorrow.
bǎo'ān保安fùzé负责bǎohù保护xiǎoqū小区zhùhù住户de的ānquán安全。
Bảo vệ chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn cho các hộ dân trong khu dân cư.
The security guards are responsible for protecting the safety of the residents in the neighborhood.
yuánlái原来de的zhùhù住户shàng上gè个yuè月bān搬zǒu走le了。
Người ở trọ cũ tháng trước đã chuyển đi rồi.
The previous tenant moved out last month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây