ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经不住
jīngbùzhù
Không chịu nổi, không chống lại được
Hán việt: kinh bất trú
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "经不住" (jīngbùzhù) mang nghĩa "Không chịu nổi, không chống lại được", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 不 (bù - bất): "không" + 住 (zhù - trú): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).

Thành phần cấu tạo

经不住
jīngbùzhù
Không chịu nổi, không chống lại được
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Không chịu nổi, không chống lại được
Ví dụ (3)
tā他jīng经bú不zhù住dàjiā大家de的quànshuō劝说。
Anh ấy không chịu nổi lời khuyên của mọi người.
He couldn't resist everyone's persuasion.
zhè这bǎ把yǐzi椅子jīng经bú不zhù住zhème这么zhòng重de的dōngxi东西。
Chiếc ghế này không chịu được vật nặng như vậy.
This chair cannot hold something this heavy.
wǒ我jīng经bú不zhù住yòuhuò诱惑,mǎi买le了dàngāo蛋糕。
Tôi không cưỡng lại được cám dỗ nên đã mua bánh ngọt.
I couldn't resist the temptation and bought the cake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây