ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
住址
zhùzhǐ
địa chỉ nhà, địa chỉ cư trú (nơi ở cụ thể).
Hán việt: trú chỉ
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "住址" (zhùzhǐ) mang nghĩa "Địa chỉ nhà, nơi ở", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 址 (zhǐ - chỉ): "Địa chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 址: Mảnh đất (土) nơi dừng chân (止) định cư, vị trí cụ thể trên bản đồ, địa chỉ (址).

Thành phần cấu tạo

住址
zhùzhǐ
Địa chỉ nhà, nơi ở
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
址
zhǐ • chỉ
Địa chỉ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:địa chỉ nhà, địa chỉ cư trú (nơi ở cụ thể).
Ví dụ (5)
qǐng请zài在zhè这zhāng张biǎogé表格shàng上tiánhǎo填好nín您de的xìngmíng姓名、diànhuà电话hé和jiātíng家庭zhùzhǐ住址。
Vui lòng điền đầy đủ họ tên, số điện thoại và địa chỉ nhà của ngài vào biểu mẫu này.
Please fill in your name, phone number, and home address on this form.
rúguǒ如果nǐ你bānjiā搬家le了,jìde记得jíshí及时gēngxīn更新nǐ你de的tōngxùn通讯zhùzhǐ住址。
Nếu bạn chuyển nhà, hãy nhớ cập nhật kịp thời địa chỉ liên lạc của mình.
If you have moved, remember to update your mailing address promptly.
wǒ我zhǐ只zhīdào知道tā他zài在běijīng北京gōngzuò工作,dàn但bù不qīngchu清楚tā他de的jùtǐ具体zhùzhǐ住址。
Tôi chỉ biết anh ấy làm việc ở Bắc Kinh, nhưng không rõ địa chỉ cụ thể của anh ấy.
I only know that he works in Beijing, but I don't know his exact address.
jǐngchá警察tōngguò通过shòuhàirén受害人de的zhùzhǐ住址hěn很kuài快zhǎodào找到le了tā他de的jiāshǔ家属。
Cảnh sát thông qua địa chỉ của nạn nhân đã nhanh chóng tìm thấy người nhà của anh ta.
The police quickly found his family through the victim's address.
wèile为了ānquán安全qǐjiàn起见,búyào不要suíbiàn随便zài在wǎng网shàng上gōngbù公布zìjǐ自己de的zhùzhǐ住址。
Để đảm bảo an toàn, đừng tùy tiện công bố địa chỉ nhà mình trên mạng.
For safety reasons, don't casually post your home address online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây