ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火伴
huǒ bàn
bạn đồng hành, bạn bè, đồng đội
Hán việt: hỏa bạn
—

Gợi nhớ

Từ "火伴" (huǒ bàn) mang nghĩa "bạn đồng hành, bạn bè, đồng đội", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 伴 (bàn - bạn): "bạn đồng hành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 伴: Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴).

Thành phần cấu tạo

火伴
huǒ bàn
bạn đồng hành, bạn bè, đồng đội
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
伴
bàn • bạn
bạn đồng hành
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn đồng hành, bạn bè, đồng đội
Ví dụ (3)
《mùlán木兰shī诗》zhōng中xiědào写道:“chūmén出门kàn看huǒbàn火伴,huǒbàn火伴jiējīng皆惊máng忙。”
Trong tác phẩm "Mộc Lan Thi" có viết: "Ra cửa nhìn bạn cùng chiến hào, bạn bè đều kinh ngạc ngỡ ngàng."
In "The Ballad of Mulan," it is written: "She went out the door to see her comrades, and her comrades were all amazed and bewildered."
tāmen他们shì是cóngxiǎo从小yìqǐ一起zhǎngdà长大de的tóngnián童年huǒbàn火伴。
Họ là những người bạn thơ ấu cùng nhau lớn lên từ nhỏ.
They are childhood companions who grew up together.
zài在rénshēng人生de的lǚtú旅途zhōng中,wǒmen我们xūyào需要zhìtóngdàohé志同道合de的huǒbàn火伴。
Trên hành trình của cuộc đời, chúng ta cần những người bạn đồng hành cùng chí hướng.
On the journey of life, we need like-minded companions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây