ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半数
bànshù
một nửa số lượng
Hán việt: bán số
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "半数" (bànshù) mang nghĩa "một nửa số lượng", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

半数
bànshù
một nửa số lượng
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:một nửa số lượng
Ví dụ (5)
chāoguò超过bànshù半数de的xuésheng学生tōngguò通过le了kǎoshì考试。
Hơn một nửa số học sinh đã vượt qua kỳ thi.
More than half of the students passed the exam.
wǒmen我们gōngsī公司bànshù半数de的yuángōng员工shì是nǚxìng女性。
Một nửa số lượng nhân viên trong công ty chúng tôi là nữ.
Half of the employees at our company are women.
zhè这gè个tí'àn提案yǐ以bànshù半数yǐshàng以上de的zànchéng赞成piào票huòdé获得tōngguò通过。
Đề xuất này đã được thông qua với hơn một nửa số phiếu thuận.
The proposal was passed with more than half of the votes in favor.
cānjiā参加huìyì会议de的rénshù人数méiyǒu没有dádào达到bànshù半数。
Số lượng người tham dự cuộc họp chưa đạt đến một nửa.
The number of people attending the meeting did not reach half.
jiāngjìn将近bànshù半数de的rén人bù不tóngyì同意zhè这gè个jìhuà计划。
Gần một nửa số người không đồng ý với kế hoạch này.
Nearly half of the people disagreed with the plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây