ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裤裙
kùqún
Quần giả váy
Hán việt: khố quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "裤裙" (kùqún) mang nghĩa "Quần giả váy", kết hợp bởi 裤 (kù - khố): "quần" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

裤裙
kùqún
Quần giả váy
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần giả váy
Ví dụ (3)
kùqún裤裙zǒulù走路hěn很fāngbiàn方便。
Quần giả váy rất tiện khi đi lại.
A skort is very convenient for walking.
tā她xiàtiān夏天cháng常chuān穿kùqún裤裙。
Mùa hè cô ấy thường mặc quần giả váy.
She often wears skorts in the summer.
zhè这tiáo条kùqún裤裙kàn看qǐlái起来xiàng像qúnzi裙子。
Chiếc quần giả váy này trông giống váy.
This skort looks like a skirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây