ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拉开
lākāi
Mở ra
Hán việt: lạp khai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拉开" (lākāi) mang nghĩa "Mở ra", kết hợp bởi 拉 (lā - lạp): "kéo" + 开 (kāi - khai): "bật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开).

Thành phần cấu tạo

拉开
lākāi
Mở ra
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở ra
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把chuānglián窗帘lākāi拉开。
Vui lòng kéo rèm ra.
Please draw open the curtains.
tā他lākāi拉开chōutì抽屉zhǎo找yàoshi钥匙。
Anh ấy kéo ngăn kéo ra tìm chìa khóa.
He pulled open the drawer to look for the keys.
bǐsài比赛kāishǐ开始hòu后,liǎngduì两队lākāi拉开le了chājù差距。
Sau khi trận đấu bắt đầu, hai đội nới rộng khoảng cách.
After the game started, the gap between the two teams widened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây