ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裤子
kùzi
cái quần, quần dài.
Hán việt: khố tử
条
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "裤子" (kùzi) mang nghĩa "Quần dài", kết hợp bởi 裤 (kù - khố): "quần" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

裤子
kùzi
Quần dài
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái quần, quần dài.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要mǎi买yì一tiáo条xīn新kùzi裤子。
Tôi muốn mua một chiếc quần mới.
I want to buy a new pair of pants.
zhè这tiáo条kùzi裤子yǒudiǎnr有点儿cháng长。
Chiếc quần này hơi dài một chút.
These pants are a little too long.
nǐ你de的kùzi裤子zàng脏le了,kuài快qù去huàn换yíxià一下。
Quần của bạn bẩn rồi, mau đi thay đi.
Your pants are dirty. Go change them quickly.
zhè这zhǒng种kùzi裤子xiànzài现在hěn很liúxíng流行。
Kiểu quần này bây giờ đang rất thịnh hành.
This kind of pants is very popular right now.
wǒ我xǐhuan喜欢chuān穿hēisè黑色de的kùzi裤子。
Tôi thích mặc quần màu đen.
I like wearing black pants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây