ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
束腰
shù yāo
Thắt eo, bó eo, siết thắt lưng
Hán việt: thúc yêu
—

Gợi nhớ

Từ "束腰" (shù yāo) nghĩa là "Thắt eo, bó eo, siết thắt lưng", ghép bởi: 束 (shù): Bó + 腰 (yāo): eo.

Thành phần cấu tạo

束腰
shù yāo
Thắt eo, bó eo, siết thắt lưng
木
口
月
要

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Thắt eo, bó eo, siết thắt lưng
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条liányīqún连衣裙yǒu有hěn很hǎo好de的shùyāo束腰xiàoguǒ效果。
Chiếc váy liền thân này có hiệu quả thắt eo rất tốt.
This dress has a very good waist-cinching effect.
chuānshàng穿上shùyāo束腰de的wàitào外套xiǎnde显得miáotiáo苗条。
Mặc chiếc áo khoác thắt eo trông mảnh mai.
Wearing a waist-cinching coat looks slender.
yòng用pídài皮带bǎ把fēngyī风衣shùyāo束腰。
Dùng thắt lưng da thắt eo cho chiếc áo măng tô.
Cinch the trench coat at waist with a belt.
nǚxìng女性wèile为了měiguān美观pèidài佩戴shùyāo束腰。
Phụ nữ vì mỹ quan đeo đai thắt eo.
Women wear corsets for aesthetic purposes.
zhè这kuǎn款shùyāo束腰cáizhì材质tòuqì透气shūshì舒适。
Mẫu đai thắt eo này chất liệu thoáng khí dễ chịu.
This waistband material is breathable and comfortable.
2
Danh từ
Nghĩa:Đai thắt eo, nịt bụng, đai bọc eo

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây