ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特邀
tèyāo
mời đặc biệt
Hán việt: đặc yêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "特邀" (tèyāo) mang nghĩa "mời đặc biệt", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 邀 (yāo - yêu): "mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 邀: Tấm lòng rạng rỡ (敫) thúc giục bước chân (辶) ra tận ngõ đón khách quý vào nhà, thể hiện hành động trân trọng mời mọc, rủ rê (邀).

Thành phần cấu tạo

特邀
tèyāo
mời đặc biệt
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
邀
yāo • yêu
mời
敫
Chữ Kiểu
Ánh sáng tỏa ra khích lệ (bên trong)
辶
Bộ Sước
Bước đi đón tiếp trên đường (bao dưới trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mời đặc biệt
Ví dụ (5)
tā他shì是běncì本次huìyì会议de的tèyāo特邀jiābīn嘉宾。
Anh ấy là khách mời đặc biệt của hội nghị lần này.
He is a specially invited guest at this conference.
wǒmen我们tèyāo特邀le了yí一wèi位zhuānjiā专家lái来zuò做jiǎngzuò讲座。
Chúng tôi đã đặc biệt mời một vị chuyên gia đến để thuyết trình.
We specially invited an expert to give a lecture.
dǎoyǎn导演zài在zhè这bù部diànyǐng电影zhōng中tèyāo特邀chūyǎn出演。
Đạo diễn đã làm diễn viên khách mời đặc biệt trong bộ phim này.
The director makes a special guest appearance in this film.
zuòwéi作为tèyāo特邀dàibiǎo代表,tā她chūxí出席le了kāimùshì开幕式。
Với tư cách là đại biểu được mời đặc biệt, cô ấy đã tham dự lễ khai mạc.
As a specially invited representative, she attended the opening ceremony.
tā他shì是zhè这jiā家zázhìshè杂志社de的tèyāo特邀jìzhě记者。
Anh ấy là phóng viên đặc biệt của tòa soạn tạp chí này.
He is a specially invited reporter for this magazine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây