ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
应邀
yìngyāo
nhận lời mời, theo lời mời, ứng yêu (đến dự theo lời mời).
Hán việt: ứng yêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "应邀" (yìngyāo) mang nghĩa "được mời", kết hợp bởi 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 邀 (yāo - yêu): "mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 邀: Tấm lòng rạng rỡ (敫) thúc giục bước chân (辶) ra tận ngõ đón khách quý vào nhà, thể hiện hành động trân trọng mời mọc, rủ rê (邀).

Thành phần cấu tạo

应邀
yìngyāo
được mời
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
邀
yāo • yêu
mời
敫
Chữ Kiểu
Ánh sáng tỏa ra khích lệ (bên trong)
辶
Bộ Sước
Bước đi đón tiếp trên đường (bao dưới trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhận lời mời, theo lời mời, ứng yêu (đến dự theo lời mời).
Ví dụ (5)
guójiā国家zhǔxí主席yìngyāo应邀duì对gāi该guó国jìnxíng进行guóshì国事fǎngwèn访问。
Chủ tịch nước đã nhận lời mời tiến hành chuyến thăm cấp nhà nước tới quốc gia đó.
The president was invited to pay a state visit to that country.
lǐ李jiàoshòu教授yìngyāo应邀zài在dàhuì大会shàng上fābiǎo发表yǎnjiǎng演讲。
Giáo sư Lý đã nhận lời mời phát biểu tại đại hội.
Professor Li was invited to deliver a speech at the conference.
xǔduō许多wàiguó外国zhuānjiā专家yìngyāo应邀cānjiā参加le了zhè这cì次yántǎohuì研讨会。
Nhiều chuyên gia nước ngoài đã theo lời mời tham dự buổi hội thảo lần này.
Many foreign experts were invited to attend this seminar.
tā他yìngyāo应邀chūxí出席le了zuówǎn昨晚de的kāimùshì开幕式。
Anh ấy đã nhận lời mời tham dự lễ khai mạc tối qua.
He was invited to attend last night's opening ceremony.
yìng应péngyou朋友zhī之yāo邀,wǒ我láidào来到le了zhè这zuò座měilì美丽de的chéngshì城市。
Theo lời mời của bạn bè, tôi đã đến thành phố xinh đẹp này.
At a friend's invitation, I came to this beautiful city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây