ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这就是说
zhè jiù shì shuō
điều này có nghĩa là, tức là
Hán việt: giá tựu thị thuyết
—

Gợi nhớ

Từ "这就是说" (zhè jiù shì shuō) mang nghĩa "điều này có nghĩa là, tức là", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 就 (jiù - tựu): "đã" + 是 (shì - thị): "là" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

这就是说
zhè jiù shì shuō
điều này có nghĩa là, tức là
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:điều này có nghĩa là, tức là
Ví dụ (3)
tā他méi没bàomíng报名,zhè这jiù就shì是shuō说bù不néng能cānsài参赛。
Anh ấy chưa đăng ký, điều này có nghĩa là không thể dự thi.
He didn't sign up, which means he cannot compete.
shíjiān时间gǎi改le了,zhè这jiù就shì是shuō说wǒmen我们yào要chóngxīn重新ānpái安排。
Thời gian đổi rồi, tức là chúng ta phải sắp xếp lại.
The time has changed, which means we need to rearrange things.
ménpiào门票màiwán卖完le了,zhè这jiù就shì是shuō说jīntiān今天jìn进bú不qù去。
Vé bán hết rồi, điều này có nghĩa là hôm nay không vào được.
The tickets are sold out, which means we can't get in today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây