ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渡船
dù chuán
phà
Hán việt: độ thuyền
—

Gợi nhớ

Từ "渡船" (dù chuán) mang nghĩa "phà", kết hợp bởi 渡 (dù - độ): "Băng qua" + 船 (chuán - thuyền): "con tàu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渡: Người lái đò ước lượng đúng độ rộng (度) của dòng sông nước chảy (氵) để chèo thuyền băng qua, đưa khách qua phà (渡). • Chữ 船: Chiếc thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước chảy giữa khe núi (㕣) tiến ra biển lớn chính là con tàu, chiếc thuyền (船).

Thành phần cấu tạo

渡船
dù chuán
phà
渡
dù • độ
Băng qua
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
度
Chữ Đạc
độ, mức độ / âm đọc (bên phải)
船
chuán • thuyền
con tàu
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền (bên trái)
㕣
Chữ Duyên
Khe nước chảy xuôi dòng / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phà
Ví dụ (3)
cūnmín村民men们měitiān每天dōu都zuò坐dùchuán渡船dào到duì'àn对岸qù去shàngbān上班。
Dân làng mỗi ngày đều đi đò sang bờ bên kia để đi làm.
The villagers take the ferry to the other side of the river to go to work every day.
suízhe随着dàqiáo大桥de的jiànchéng建成,nà那sōu艘lǎo老dùchuán渡船wánchéng完成le了tā它de的shǐmìng使命。
Cùng với việc hoàn thành cây cầu lớn, con đò cũ đó đã hoàn thành sứ mệnh của mình.
With the completion of the bridge, that old ferry fulfilled its mission.
dùchuán渡船zài在fēnglàng风浪zhōng中huǎnhuǎn缓缓qiánjìn前进。
Con đò tiến lên chậm rãi trong gió sóng.
The ferry moved forward slowly through the wind and waves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây