ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下肚
xià dù
nuốt xuống bụng, ăn uống
Hán việt: hạ đỗ
—

Gợi nhớ

Từ "下肚" (xià dù) mang nghĩa "nuốt xuống bụng, ăn uống", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 肚 (dù - đỗ): "Bụng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 肚: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) phình tròn và bao dung chứa đựng thức ăn như đất mẹ (土) chính là cái bụng (肚).

Thành phần cấu tạo

下肚
xià dù
nuốt xuống bụng, ăn uống
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
肚
dù • đỗ
Bụng
月
Bộ Nhục
Cơ thể, phần thịt (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nuốt xuống bụng, ăn uống
Ví dụ (3)
sān三bēi杯rèchá热茶xiàdù下肚,tā他gǎnjué感觉nuǎnhuo暖和duō多le了。
Ba ly trà nóng nuốt xuống bụng, anh ấy cảm thấy ấm áp hơn nhiều.
After drinking down three cups of hot tea, he felt much warmer.
zhè这pán盘cài菜yí一shànglái上来,jiù就bèi被jī'è饥饿de的yóukè游客yì一sǎo扫xiàdù下肚。
Đĩa thức ăn này vừa dọn lên đã bị những du khách đói bụng quét sạch vào bụng.
As soon as this dish was served, the hungry tourists polished it off into their bellies.
dúyào毒药yídàn一旦xiàdù下肚,jiù就hěn很nán难wǎnjiù挽救shēngmìng生命le了。
Thuốc độc một khi đã trôi vào bụng thì rất khó cứu sống mạng người.
Once the poison is swallowed, it is very hard to save a life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây