ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心知肚明
xīn zhī dù míng
nhận thức rõ
Hán việt: tâm tri đỗ minh
—

Gợi nhớ

Từ "心知肚明" (xīn zhī dù míng) mang nghĩa "nhận thức rõ", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 知 (zhī - tri): "biết" + 肚 (dù - đỗ): "Bụng" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 肚: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) phình tròn và bao dung chứa đựng thức ăn như đất mẹ (土) chính là cái bụng (肚). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

心知肚明
xīn zhī dù míng
nhận thức rõ
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
肚
dù • đỗ
Bụng
月
Bộ Nhục
Cơ thể, phần thịt (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nhục
Cơ thể, phần thịt (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nhận thức rõ
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事dàjiā大家qíshí其实dōu都xīnzhīdùmíng心知肚明,zhǐshì只是méi没rén人shuōpò说破。
Việc này mọi người thực ra đều biết rõ trong lòng, chỉ là không ai nói ra mà thôi.
Everyone actually knows full well what this matter is about; it's just that no one has said it out loud.
tāmen他们liǎng两rén人zhījiān之间de的máodùn矛盾,dàjiā大家zǎoyǐ早已xīnzhīdùmíng心知肚明。
Mâu thuẫn giữa hai người họ, mọi người sớm đã biết rõ trong lòng.
Everyone has long been well aware of the conflict between the two of them.
jǐnguǎn尽管tā他méiyǒu没有míngshuō明说,dàn但wǒ我duì对tā他suǒ所xiǎng想de的shìqing事情xīnzhīdùmíng心知肚明。
Dù anh ấy không nói thẳng ra, nhưng tôi biết rõ trong lòng những gì anh ấy đang nghĩ.
Even though he didn't say it explicitly, I know full well what he is thinking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây