ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毕露
bì lù
để lộ ra
Hán việt: tất lộ
—

Gợi nhớ

Từ "毕露" (bì lù) mang nghĩa "để lộ ra", kết hợp bởi 毕 (bì - tất): "Hoàn thành" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毕: So sánh (比) và kiểm tra kỹ từng phần công việc trên giá đỡ (十) cho đến khi trọn vẹn mười phân vẹn mười là đã hoàn thành, kết thúc (毕). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

毕露
bì lù
để lộ ra
毕
bì • tất
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:để lộ ra
Ví dụ (3)
huǎngyán谎言bèi被shípò识破hòu后,nà那gè个piànzi骗子yuánxíngbìlù原形毕露。
Sau khi lời nói dối bị bóc trần, kẻ lừa đảo kia đã lộ rõ nguyên hình.
After his lies were seen through, the swindler showed his true colors.
tā他niánjìqīngqīng年纪轻轻jiù就fēngmángbìlù锋芒毕露,zài在xuéshùjiè学术界zhǎnlùtóujiǎo崭露头角。
Anh ấy tuy tuổi đời còn trẻ nhưng tài hoa đã lộ rõ hoàn toàn, bắt đầu nổi danh trong giới học thuật.
Even at a young age, he displayed his sharp talent fully and made a name for himself in academia.
yángguāng阳光sǎ洒zài在húmiàn湖面shàng上,shuǐdǐ水底de的shízǐ石子qīngxī清晰bìlù毕露。
Ánh nắng chiếu xuống mặt hồ, những viên đá dưới đáy nước lộ ra rõ mồn một.
Sunlight spilled over the lake surface, revealing the pebbles at the bottom in crystal clarity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây