ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假币
jiǎbì
Tiền giả
Hán việt: giả tệ
—

Gợi nhớ

Từ "假币" (jiǎbì) mang nghĩa "Tiền giả", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币).

Thành phần cấu tạo

假币
jiǎbì
Tiền giả
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền giả
Ví dụ (3)
diǎnchāojī点钞机bàojǐng报警,tíshì提示jiāzá夹杂zài在xiànjīn现金zhōng中de的yì一zhāng张bǎi百yuán元jiǎbì假币。
Máy đếm tiền báo còi, thông báo có một tờ tiền giả mệnh giá 100 tệ bị lẫn trong số tiền mặt.
The money counter sounded an alarm, alerting to a counterfeit 100-yuan note mixed in with the cash.
gùyì故意chíyǒu持有、shǐyòng使用hé和zhìzào制造jiǎbì假币dōu都shì是wéifǎ违法xíngwéi行为。
Cố ý tàng trữ, sử dụng và sản xuất tiền giả đều là hành vi vi phạm pháp luật.
Knowingly possessing, using, and manufacturing counterfeit currency are all illegal acts.
yínháng银行guìyuán柜员zài在fāxiàn发现jiǎbì假币hòu后yīng应lìjí立即yǔyǐ予以méi没shōu收bìng并jiāgài加盖shōujiǎo收缴zhāng章。
Giao dịch viên ngân hàng sau khi phát hiện tiền giả phải lập tức thu giữ và đóng dấu thu hồi.
Upon discovering counterfeit currency, a bank teller should immediately confiscate it and stamp it with a 'Confiscated' seal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây