ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
币值
bìzhí
giá trị tiền tệ
Hán việt: tệ trị
—

Gợi nhớ

Từ "币值" (bìzhí) mang nghĩa "giá trị tiền tệ", kết hợp bởi 币 (bì - tệ): "tiền tệ" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

币值
bìzhí
giá trị tiền tệ
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giá trị tiền tệ
Ví dụ (3)
bìzhí币值de的bù不wěndìng稳定huì会duì对guójiā国家jīngjì经济zàochéng造成yánzhòng严重yǐngxiǎng影响。
Sự mất ổn định của giá trị tiền tệ sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến nền kinh tế đất nước.
Currency value instability can have a severe impact on the national economy.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施lái来wéichí维持běnguó本国bìzhí币值de的wěndìng稳定。
Chính phủ áp dụng các biện pháp để duy trì sự ổn định giá trị tiền tệ của nước mình.
The government took measures to maintain the stability of the national currency value.
suízhe随着jīngjì经济zēngzhǎng增长,gāiguó该国huòbì货币de的bìzhí币值yǒusuǒ有所shàngshēng上升。
Cùng với sự tăng trưởng kinh tế, giá trị tiền tệ của quốc gia đó có phần tăng lên.
With economic growth, the value of the country's currency has risen somewhat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây