ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
张厅
Zhāngtīng
Trương Sảnh / Nhà họ 张
Hán việt: trương sảnh
—

Gợi nhớ

Từ "张厅" (Zhāngtīng) mang nghĩa "Trương Sảnh / Nhà họ 张", kết hợp bởi 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

张厅
Zhāngtīng
Trương Sảnh / Nhà họ 张
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trương Sảnh / Nhà họ 张
Ví dụ (3)
zhāngtīng张厅shì是zhōuzhuāng周庄jǐn仅cún存de的míngdài明代zhùzhái住宅zhīyī之一。
Trương Sảnh là một trong những nhà ở thời nhà Minh hiếm hoi còn tồn tại ở Chu Trang.
Zhang House is one of the few remaining Ming Dynasty residences in Zhouzhuang.
zhāngtīng张厅de的yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一tiáo条xiǎohé小河chuān穿wū屋ér而guò过。
Trong khuôn viên nhà Trương Sảnh có một dòng sông nhỏ chảy xuyên qua dưới mái nhà.
In the courtyard of Zhang House, a small river flows right through the house.
cānguān参观zhāngtīng张厅kěyǐ可以ràng让wǒmen我们liǎojiě了解míngcháo明朝guān官huàn宦rénjiā人家de的shēnghuó生活huánjìng环境。
Tham quan Trương Sảnh giúp chúng ta hiểu được môi trường sống của các gia đình quan lại thời nhà Minh.
Visiting Zhang House allows us to understand the living environment of official families during the Ming Dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây