ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门厅
mén tīng
Tiền sảnh, sảnh vào
Hán việt: môn sảnh
—

Gợi nhớ

Từ "门厅" (mén tīng) mang nghĩa "Tiền sảnh, sảnh vào", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

门厅
mén tīng
Tiền sảnh, sảnh vào
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền sảnh, sảnh vào
Ví dụ (3)
jiǔdiàn酒店de的méntīng门厅zhuāngxiū装修de得fēicháng非常shēhuá奢华。
Tiền sảnh của khách sạn được trang hoàng vô cùng xa hoa.
The hotel foyer is luxuriously decorated.
qǐng请zài在méntīng门厅děnghòu等候,wǒmen我们de的gōngzuò工作rényuán人员huì会qù去jiē接nín您。
Vui lòng đợi ở sảnh vào, nhân viên của chúng tôi sẽ ra đón ngài.
Please wait in the lobby; our staff will come to meet you.
méntīng门厅lǐ里fàng放zhe着jǐ几pén盆lǜzhí绿植,xiǎnde显得hěn很yǒu有shēngqì生气。
Trong sảnh vào đặt vài chậu cây xanh, trông rất có sức sống.
Several potted green plants are placed in the entrance hall, making it look full of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây