ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厅堂
tīng táng
sảnh
Hán việt: sảnh đường
—

Gợi nhớ

Từ "厅堂" (tīng táng) mang nghĩa "sảnh", kết hợp bởi 厅 (tīng - sảnh): "sảnh" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

厅堂
tīng táng
sảnh
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sảnh
Ví dụ (3)
zhè这zuò座gǔzhái古宅de的tīngtáng厅堂bùzhì布置de得fēicháng非常diǎnyǎ典雅。
Đại sảnh của ngôi nhà cổ này được bài trí vô cùng trang nhã.
The main hall of this ancient residence is decorated very elegantly.
kèrén客人bèi被yíng迎jìn进dàtīng大厅táng堂,xiǎngyòng享用rèchá热茶。
Khách được đón vào gian đại sảnh rộng lớn để thưởng trà nóng.
The guests were welcomed into the grand hall to enjoy hot tea.
féngniánguòjié逢年过节,jiāzú家族de的rén人dōu都huì会jùjí聚集zài在tīngtáng厅堂lǐ里jìzǔ祭祖。
Mỗi dịp lễ Tết, người trong gia tộc đều sẽ tụ họp ở gian sảnh lớn để tế bái tổ tiên.
During festivals and holidays, members of the clan gather in the main hall to worship their ancestors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây