ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大发雷霆
dà fā léi tíng
nổi trận lôi đình
Hán việt: đại phát lôi đình
—

Gợi nhớ

Từ "大发雷霆" (dà fā léi tíng) mang nghĩa "nổi trận lôi đình", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 发 (fā - phát): "gửi" + 雷 (léi - lôi): "Sấm" + 霆 (tíng - đình): "tiếng sấm lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 雷: Cơn mưa lớn (雨) trút xuống cánh đồng ruộng (田) kèm theo tiếng nổ vang trời chính là tiếng sấm (雷). • Chữ 霆: Giữa cơn mưa lớn (雨), tiếng nổ vang rền chấn động khắp cả sân triều đình (廷) chính là tiếng sấm sét dữ dội, lôi đình (霆).

Thành phần cấu tạo

大发雷霆
dà fā léi tíng
nổi trận lôi đình
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
雷
léi • lôi
Sấm
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
霆
tíng • đình
tiếng sấm lớn
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nổi trận lôi đình
Ví dụ (3)
kàndào看到nòng弄zá砸de的bàogào报告,lǎobǎn老板dàfāléitíng大发雷霆。
Nhìn thấy bản báo cáo bị làm hỏng, sếp nổi trận lôi đình.
Seeing the botched report, the boss flew into a rage.
tīngdào听到érzi儿子sāhuǎng撒谎,bàba爸爸dàfāléitíng大发雷霆。
Nghe thấy con trai nói dối, bố nổi trận lôi đình.
Hearing that his son had lied, the father flew into a rage.
tā他hěn很shǎo少dàfāléitíng大发雷霆,jīntiān今天zhēn真de的qì气huài坏le了。
Anh ấy hiếm khi nổi lôi đình, hôm nay thật sự tức điên rồi.
He rarely loses his temper, but today he was truly furious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây