ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
青苔
qīng tái
rêu, rêu xanh
Hán việt: thanh đài
—

Gợi nhớ

Từ "青苔" (qīng tái) mang nghĩa "rêu, rêu xanh", kết hợp bởi 青 (qīng - thanh): "xanh" + 苔 (tái - đài): "rêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 青: Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青). • Chữ 苔: Lớp thực vật nhỏ mịn (艹) mọc phủ dày trên những bậc thềm và bệ đá ẩm ướt (台) qua năm tháng mưa nắng chính là đám rêu, rêu xanh (苔).

Thành phần cấu tạo

青苔
qīng tái
rêu, rêu xanh
青
qīng • thanh
xanh
青
Bộ Thanh
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
苔
tái • đài
rêu
艹
Bộ Thảo
Loài thực vật nhỏ bé mọc thành thảm
台
Chữ Đài
Bệ đá, bậc thềm ẩm ướt, biểu âm đài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rêu, rêu xanh
Ví dụ (3)
yǔ雨hòu后de的shíjiē石阶shàng上zhǎngmǎn长满le了qīngtái青苔,zǒulù走路yào要xiǎoxīn小心。
Trên các bậc đá sau cơn mưa mọc đầy rêu xanh, đi lại cần phải cẩn thận.
The stone steps are covered with green moss after the rain, so be careful when walking.
cháoshī潮湿de的qiángjiǎo墙角shì是yí一piàn片lǜyóuyóu绿油油de的qīngtái青苔。
Góc tường ẩm ướt phủ một lớp rêu xanh mướt.
The damp corner of the wall is covered with a patch of lush green moss.
yángguāng阳光zhào照bú不dào到de的yánshí岩石biǎomiàn表面fùgài覆盖zhe着hòuhòu厚厚de的qīngtái青苔。
Bề mặt của các tảng đá nơi ánh nắng không chiếu tới được bao phủ bởi một lớp rêu dày.
The surfaces of the rocks where sunlight cannot reach are covered with thick moss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây