ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
青天
qīng tiān
bầu trời xanh, thanh thiên
Hán việt: thanh thiên
—

Gợi nhớ

Từ "青天" (qīng tiān) mang nghĩa "bầu trời xanh, thanh thiên", kết hợp bởi 青 (qīng - thanh): "xanh" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 青: Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

青天
qīng tiān
bầu trời xanh, thanh thiên
青
qīng • thanh
xanh
青
Bộ Thanh
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bầu trời xanh, thanh thiên
Ví dụ (3)
qínglǎng晴朗de的qīngtiān青天zhōng中,méiyǒu没有yìsī一丝yúncǎi云彩。
Trong bầu trời xanh trong vắt không có một gợn mây.
There was not a wisp of cloud in the clear blue sky.
bìhǎiqīngtiān碧海青天,zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景měide美得xiàng像yì一fú幅huà画。
Biển biếc trời xanh, phong cảnh nơi đây đẹp tựa một bức tranh.
With emerald seas and blue skies, the scenery here is as beautiful as a painting.
lǎobǎixìng老百姓pànwàng盼望néng能yǒu有yí一wèi位qīngtiān青天dàlǎoyé大老爷wèi为tāmen他们zhǔchí主持gōngdào公道。
Người dân mong mỏi có một vị quan thanh liêm đứng ra chủ trì công đạo cho họ.
The common people hoped for an upright official to uphold justice for them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây