ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清理
qīnglǐ
dọn dẹp, làm sạch, thanh lý, thanh toán, xử lý (cho gọn).
Hán việt: thanh lý
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "清理" (qīnglǐ) mang nghĩa "dọn dẹp", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

清理
qīnglǐ
dọn dẹp
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dọn dẹp, làm sạch, thanh lý, thanh toán, xử lý (cho gọn).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要dìngqī定期qīnglǐ清理diànnǎo电脑lǐ里de的lājī垃圾wénjiàn文件。
Chúng ta phải định kỳ dọn dẹp các tập tin rác trong máy tính.
We need to regularly clean out the junk files on the computer.
gōngrén工人men们zhèngzài正在qīnglǐ清理hédào河道lǐ里de的yū淤ní泥。
Các công nhân đang nạo vét (dọn sạch) bùn đất trong lòng sông.
The workers are dredging the silt from the river channel.
qǐng请bāng帮wǒ我qīnglǐ清理yíxià一下zhuōmiàn桌面shàng上de的záwù杂物。
Làm ơn giúp tôi dọn dẹp mấy thứ lặt vặt trên mặt bàn.
Please help me clear the clutter off the desk.
gōngsī公司zhèngzài正在qīnglǐ清理kùcún库存,suǒyǒu所有shāngpǐn商品dǎzhé打折chūshòu出售。
Công ty đang thanh lý hàng tồn kho, tất cả sản phẩm đều bán giảm giá.
The company is clearing out its inventory, and all goods are being sold at a discount.
jǐngfāng警方yǐjīng已经qīnglǐ清理le了shìgù事故xiànchǎng现场。
Cảnh sát đã dọn dẹp xong hiện trường vụ tai nạn.
The police have already cleared the accident scene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây