ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开除
kāichú
đuổi, sa thải, thải hồi, khai trừ, buộc thôi học.
Hán việt: khai trừ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "开除" (kāichú) mang nghĩa "đuổi học, sa thải, khai trừ", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

开除
kāichú
đuổi học, sa thải, khai trừ
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đuổi, sa thải, thải hồi, khai trừ, buộc thôi học.
Ví dụ (5)
yīnwèi因为yánzhòng严重wéifǎn违反xiàoguī校规,tā他bèi被xuéxiào学校kāichú开除le了。
Vì vi phạm nghiêm trọng nội quy nhà trường, cậu ấy đã bị nhà trường đuổi học.
He was expelled from school for seriously violating the school rules.
rúguǒ如果nǐ你zài再jīngcháng经常chídào迟到,lǎobǎn老板kěnéng可能huì会kāichú开除nǐ你。
Nếu bạn còn thường xuyên đi trễ nữa, ông chủ có thể sẽ sa thải bạn.
If you keep being late, the boss may fire you.
zhè这míng名yuángōng员工yīn因xièlòu泄露shāngyè商业jīmì机密ér而bèi被kāichú开除。
Nhân viên này bị sa thải vì tiết lộ bí mật kinh doanh.
The employee was fired for leaking trade secrets.
tā他bèi被kāichú开除chū出le了wěiyuánhuì委员会。
Ông ấy bị khai trừ khỏi ủy ban.
He was expelled from the committee.
zài在zhè这gè个jǐn紧yào要guāntóu关头bèi被kāichú开除,duì对tā他shì是gè个chénzhòng沉重de的dǎjī打击。
Bị sa thải vào thời điểm quan trọng này là một cú sốc nặng nề đối với anh ấy.
Being dismissed at such a critical moment was a heavy blow to him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây