ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解除
jiěchú
giải trừ, xóa bỏ, tháo gỡ, hủy bỏ, cách chức, làm dịu.
Hán việt: giải trừ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "解除" (jiěchú) mang nghĩa "gỡ bỏ, hủy bỏ", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

解除
jiěchú
gỡ bỏ, hủy bỏ
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải trừ, xóa bỏ, tháo gỡ, hủy bỏ, cách chức, làm dịu.
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方jīngguò经过xiéshāng协商,juédìng决定jiěchú解除hétong合同。
Hai bên sau khi thương lượng đã quyết định hủy bỏ (giải trừ) hợp đồng.
After negotiations, both parties decided to terminate the contract.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了yào药,jiěchú解除le了tā他de的tòngkǔ痛苦。
Bác sĩ kê thuốc cho anh ấy, làm dịu (giải trừ) nỗi đau đớn.
The doctor prescribed him medicine, which relieved his pain.
jǐngbào警报jiěchú解除hòu后,dàjiā大家cái才sōng松le了yìkǒuqì一口气。
Sau khi báo động được gỡ bỏ, mọi người mới thở phào nhẹ nhõm.
Only after the alarm was lifted did everyone breathe a sigh of relief.
yīnwèi因为shīzhí失职,tā他bèi被jiěchú解除le了zhíwù职务。
Vì lơ là nhiệm vụ (thất trách), anh ấy đã bị cách chức (giải trừ chức vụ).
He was removed from his post for dereliction of duty.
zhè这zhǒng种wùhuì误会yídàn一旦jiěchú解除,guānxi关系jiù就huì会hǎo好zhuǎn转。
Hiểu lầm này một khi được tháo gỡ, quan hệ sẽ chuyển biến tốt.
Once this misunderstanding is cleared up, the relationship will improve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây