解除合同
—
Gợi nhớ
Từ "解除合同" (jiěchú hétong) mang nghĩa "Chấm dứt / Hủy bỏ hợp đồng", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.
Thành phần cấu tạo
解除合同
Chấm dứt / Hủy bỏ hợp đồng
解
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
除
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
合
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Phân tích từ 解除合同
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Chấm dứt / Hủy bỏ hợp đồng
Ví dụ (2)
由于被告严重违约,我方决定依法解除合同。
Do bị cáo vi phạm hợp đồng nghiêm trọng, bên chúng tôi quyết định chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật.
Due to the defendant's material breach of contract, our side decided to rescind the contract in accordance with the law.
双方经协商一致,同意解除合同并结算账款。
Sau khi thương lượng thống nhất, hai bên đồng ý hủy bỏ hợp đồng và quyết toán công nợ.
Through mutual consultation, both parties agreed to terminate the contract and settle the accounts.
2
danh từ
Nghĩa:Chấm dứt / Hủy bỏ hợp đồng
Ví dụ (1)
违约方收到了对方发出的解除合同通知书。
Bên vi phạm đã nhận được thông báo hủy bỏ hợp đồng do bên kia gửi đến.
The breaching party received the notice of contract rescission issued by the other party.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây