ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解除合同
jiěchú hétong
Chấm dứt / Hủy bỏ hợp đồng
Hán việt: giải trừ hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "解除合同" (jiěchú hétong) mang nghĩa "Chấm dứt / Hủy bỏ hợp đồng", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

解除合同
jiěchú hétong
Chấm dứt / Hủy bỏ hợp đồng
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Chấm dứt / Hủy bỏ hợp đồng
Ví dụ (2)
yóuyú由于bèigào被告yánzhòng严重wéiyuē违约,wǒ我fāng方juédìng决定yīfǎ依法jiěchú解除hétong合同。
Do bị cáo vi phạm hợp đồng nghiêm trọng, bên chúng tôi quyết định chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật.
Due to the defendant's material breach of contract, our side decided to rescind the contract in accordance with the law.
shuāngfāng双方jīng经xiéshāng协商yízhì一致,tóngyì同意jiěchú解除hétong合同bìng并jiésuàn结算zhàngkuǎn账款。
Sau khi thương lượng thống nhất, hai bên đồng ý hủy bỏ hợp đồng và quyết toán công nợ.
Through mutual consultation, both parties agreed to terminate the contract and settle the accounts.
2
danh từ
Nghĩa:Chấm dứt / Hủy bỏ hợp đồng
Ví dụ (1)
wéiyuēfāng违约方shōudào收到le了duìfāng对方fāchū发出de的jiěchú解除hétong合同tōngzhīshū通知书。
Bên vi phạm đã nhận được thông báo hủy bỏ hợp đồng do bên kia gửi đến.
The breaching party received the notice of contract rescission issued by the other party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây