ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禅师
chán shī
Thiền sư
Hán việt: thiền sư
—

Gợi nhớ

Từ "禅师" (chán shī) mang nghĩa "Thiền sư", kết hợp bởi 禅 (chán - thiền): "thiền" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 禅: Trước bàn thờ thần linh (礻), người tu hành giữ tâm trí đơn thuần tĩnh lặng (单) buông bỏ tạp niệm để nhập định ngồi thiền, Thiền tông (禅). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

禅师
chán shī
Thiền sư
禅
chán • thiền
thiền
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thiền sư
Ví dụ (3)
zhè这wèi位chánshī禅师yǐnjū隐居zài在shēnshān深山lǐ里,chuánshòu传授chán禅fǎ法。
Vị thiền sư này ẩn cư sâu trong núi, truyền dạy thiền pháp.
This Zen master lives in seclusion deep in the mountains, teaching Zen Buddhism.
chánshī禅师de的huàyǔ话语ràng让mímáng迷茫de的tā他dùnrán顿然kāiwù开悟。
Lời nói của thiền sư đã làm cho anh ấy đang hoang mang chợt bừng ngộ.
The Zen master's words brought sudden enlightenment to his confused mind.
wǒmen我们shàngshān上山bàifǎng拜访le了yí一wèi位dégāowàngzhòng德高望重de的chánshī禅师。
Chúng tôi đã lên núi bái kiến một vị thiền sư đức cao vọng trọng.
We went up the mountain to pay a visit to a highly respected Zen master.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây