ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
占上风
zhàn shàng fēng
chiếm thế thượng phong, áp đảo
Hán việt: chiếm thượng phong
—

Gợi nhớ

Từ "占上风" (zhàn shàng fēng) mang nghĩa "chiếm thế thượng phong, áp đảo", kết hợp bởi 占 (zhàn - chiếm): "Chiếm" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 风 (fēng - phong): "gió". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 占: Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风).

Thành phần cấu tạo

占上风
zhàn shàng fēng
chiếm thế thượng phong, áp đảo
占
zhàn • chiếm
Chiếm
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chiếm thế thượng phong, áp đảo
Ví dụ (3)
zài在zhè这chǎng场biànlùnsài辩论赛zhōng中,fǎnfāng反方píngjiè凭借chōngzú充足de的lùnjù论据zhàn占le了shàng上fēng风。
Trong cuộc thi tranh biện này, đội phản biện đã chiếm thế thượng phong nhờ các luận điểm đầy đủ vững chắc.
In this debate competition, the opposing team gained the upper hand thanks to their ample arguments.
jīngguò经过jīliè激烈de的juézhú角逐,wǒmen我们xuéxiào学校de的zúqiúduì足球队zhōngyú终于zài在bǐsài比赛zhōng中zhànshàngfēng占上风。
Sau trận tranh tài kịch liệt, đội bóng đá trường chúng tôi cuối cùng đã chiếm ưu thế trong trận đấu.
After fierce competition, our school's soccer team finally gained the upper hand in the match.
zài在liǎng两jiā家qǐyè企业de的jiàgézhàn价格战zhōng中,yōngyǒu拥有jìshù技术yōushì优势de的yìfāng一方jiànjiàn渐渐zhàn占le了shàng上fēng风。
Trong cuộc chiến giá cả của hai doanh nghiệp, bên sở hữu thế mạnh công nghệ dần dần chiếm thế thượng phong.
In the price war between the two companies, the side with the technological advantage gradually gained the upper hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây