ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷战
lěngzhàn
chiến tranh lạnh; run vì lạnh
Hán việt: lãnh chiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冷战" (lěngzhàn) mang nghĩa "chiến tranh lạnh; run vì lạnh", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战).

Thành phần cấu tạo

冷战
lěngzhàn
chiến tranh lạnh; run vì lạnh
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiến tranh lạnh; run vì lạnh
Ví dụ (5)
lěngzhàn冷战shíqī时期,zhè这liǎng两gè个chāojí超级dàguó大国zhǎnkāi展开le了jīliè激烈de的jūnbèi军备jìngsài竞赛。
Trong thời kỳ chiến tranh lạnh, hai siêu cường quốc này đã tiến hành một cuộc chạy đua vũ trang khốc liệt.
During the Cold War, the two superpowers engaged in an intense arms race.
chǎojià吵架zhīhòu之后,zhè这duì对fūqī夫妻yǐjīng已经lěngzhàn冷战le了yí一gè个xīngqī星期。
Sau khi cãi nhau, hai vợ chồng này đã chiến tranh lạnh được một tuần rồi.
After the argument, the couple had been giving each other the cold shoulder for a week.
hánfēng寒风chuī吹guò过,tā他bùyóude不由得dǎ打le了gè个lěngzhàn冷战。
Gió lạnh thổi qua, anh ấy không kìm được khẽ run lên vì lạnh.
As the cold wind blew past, he couldn't help but shiver.
tīngdào听到zhè这gè个kěpà可怕de的xiāoxi消息,wǒ我bùjīn不禁dǎ打le了gè个lěngzhàn冷战。
Nghe được tin tức đáng sợ này, tôi không khỏi rùng mình một cái.
Hearing the terrible news, I couldn't help but shudder.
wǒmen我们búyào不要zài再lěngzhàn冷战le了,hǎo好hǎo好gōutōng沟通yíxià一下ba吧。
Chúng ta đừng chiến tranh lạnh nữa, hãy nói chuyện đàng hoàng với nhau đi.
Let's stop giving each other the cold shoulder and have a proper talk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây