ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
引入
yǐnrù
đưa vào, nhập vào, dẫn vào
Hán việt: dẫn nhập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "引入" (yǐnrù) mang nghĩa "đưa vào, nhập vào, dẫn vào", kết hợp bởi 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

引入
yǐnrù
đưa vào, nhập vào, dẫn vào
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đưa vào, nhập vào, dẫn vào
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司juédìng决定yǐnrù引入yí一xiàng项xīn新jìshù技术。
Công ty chúng tôi quyết định đưa vào một công nghệ mới.
Our company has decided to introduce a new technology.
wèile为了tígāo提高xiàolǜ效率,gōngchǎng工厂yǐnrù引入le了zìdònghuà自动化shēngchǎnxiàn生产线。
Để nâng cao hiệu suất, nhà máy đã đưa vào dây chuyền sản xuất tự động.
To improve efficiency, the factory introduced an automated production line.
zhè这běn本shū书yǐnrù引入le了yí一gè个quán全xīn新de的jīngjì经济xué学gàiniàn概念。
Cuốn sách này đã đưa vào một khái niệm kinh tế học hoàn toàn mới.
This book introduces a brand-new concept in economics.
huìyì会议shàng上,zhǔchírén主持人yǐnrù引入le了jīntiān今天de的zhǔtí主题。
Tại cuộc họp, người chủ trì đã dẫn vào chủ đề của ngày hôm nay.
At the meeting, the host introduced today's topic.
xìtǒng系统gēngxīn更新hòu后,yǐnrù引入le了yìxiē一些shíyòng实用de的xīn新gōngnéng功能。
Sau khi cập nhật hệ thống, đã đưa vào một số tính năng mới thiết thực.
After the system update, some useful new features were introduced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây