ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指引
zhǐyǐn
chỉ dẫn, hướng dẫn
Hán việt: chỉ dẫn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "指引" (zhǐyǐn) mang nghĩa "chỉ dẫn, hướng dẫn", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 引 (yǐn - dẫn): "kéo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường.

Thành phần cấu tạo

指引
zhǐyǐn
chỉ dẫn, hướng dẫn
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chỉ dẫn, hướng dẫn
Ví dụ (5)
dēngtǎ灯塔zhǐyǐn指引zhe着chuánzhī船只ānquán安全huí回gǎng港。
Ngọn hải đăng chỉ dẫn tàu thuyền trở về cảng an toàn.
The lighthouse guides ships safely back to harbor.
xièxie谢谢nǐ你de的zhǐyǐn指引,wǒ我zhōngyú终于zhǎodào找到le了zhèngquè正确de的fāngxiàng方向。
Cảm ơn sự hướng dẫn của bạn, cuối cùng tôi đã tìm được phương hướng đúng đắn.
Thanks to your guidance, I finally found the right direction.
lǎoshī老师de的huàyǔ话语jiù就xiàng像míngdēng明灯,zhǐyǐn指引wǒmen我们qiánjìn前进。
Lời nói của giáo viên giống như ngọn đèn sáng, dẫn lối cho chúng tôi tiến bước.
The teacher's words are like a beacon, guiding us forward.
zài在dìtú地图de的zhǐyǐn指引xià下,wǒmen我们hěn很kuài快dàodá到达le了mùdìdì目的地。
Dưới sự chỉ dẫn của bản đồ, chúng tôi đã nhanh chóng đến được đích.
With the help of the map, we quickly reached our destination.
kēxué科学lǐlùn理论zhǐyǐn指引zhe着wǒmen我们de的shíjiàn实践gōngzuò工作。
Lý luận khoa học hướng dẫn công việc thực tiễn của chúng ta.
Scientific theory guides our practical work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây