语音
HSK 4-5 (Chủ đề Công nghệ/Ngôn ngữ)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "语音" (yǔyīn) mang nghĩa "Ngữ âm, âm thanh lời nói", kết hợp bởi 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 音 (yīn - âm): "âm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 语音
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tin nhắn thoại, giọng nói (trên ứng dụng chat).
Ví dụ (5)
我不方便打字,给你发条语音吧。
Tôi không tiện đánh máy, gửi cho bạn một tin nhắn thoại nhé.
It's not convenient for me to type, so I'll send you a voice message.
我们可以语音聊天吗?
Chúng ta có thể chat voice (trò chuyện bằng giọng nói) không?
Can we chat by voice?
请听一下我发的语音。
Làm ơn nghe tin nhắn thoại tôi vừa gửi một chút.
Please listen to the voice message I sent.
语音通话。
Cuộc gọi thoại (Voice call).
Voice call.
你可以把语音转成文字吗?
Bạn có thể chuyển tin nhắn thoại thành văn bản không?
Can you convert the voice message into text?
2
danh từ
Nghĩa:ngữ âm, âm thanh lời nói, cách phát âm.
Ví dụ (5)
他的语音很标准。
Ngữ âm (phát âm) của anh ấy rất chuẩn.
His pronunciation is very standard.
我在大学学习汉语言语音学。
Tôi học môn Ngữ âm học tiếng Hán ở đại học.
I study Chinese phonetics at university.
要注意纠正语音错误。
Phải chú ý sửa chữa lỗi ngữ âm.
Pay attention to correcting pronunciation errors.
不同的方言有不同的语音特点。
Các phương ngôn khác nhau có đặc điểm ngữ âm khác nhau.
Different dialects have different phonetic characteristics.
这本词典标注了国际音标语音。
Cuốn từ điển này có chú thích ngữ âm theo Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế (IPA).
This dictionary marks pronunciations with the International Phonetic Alphabet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây