ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五一
wǔ yī
Ngày Quốc tế Lao động
Hán việt: ngũ nhất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五一" (wǔ yī) nghĩa là "Ngày Quốc tế Lao động", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 一 (yī): số một.

Thành phần cấu tạo

五一
wǔ yī
Ngày Quốc tế Lao động
二
𠃌
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày Quốc tế Lao động
Ví dụ (3)
wǔyí五一jiàqī假期wǒmen我们qù去lǚxíng旅行。
Kỳ nghỉ Quốc tế Lao động chúng tôi đi du lịch.
We are going traveling during the May Day holiday.
wǔyì五一qījiān期间jǐngqū景区rén人hěn很duō多。
Trong dịp mùng một tháng năm, khu du lịch rất đông người.
Scenic spots are very crowded during the May Day holiday.
wǔyì五一qián前yào要tíqián提前dìng订jiǔdiàn酒店。
Trước dịp mùng một tháng năm cần đặt khách sạn trước.
You should book a hotel in advance before May Day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây