ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五一劳动节
Wǔ Yī Láo dòng jié
ngày Quốc tế Lao động 1 tháng 5
Hán việt: ngũ nhất lao động tiết
—

Gợi nhớ

Từ "五一劳动节" (Wǔ Yī Láo dòng jié) nghĩa là "ngày Quốc tế Lao động 1 tháng 5", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 一 (yī): số một + 劳 (láo): Lao động + 动 (dòng): di chuyển + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

五一劳动节
Wǔ Yī Láo dòng jié
ngày Quốc tế Lao động 1 tháng 5
二
𠃌
一
艹
冖
力

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:ngày Quốc tế Lao động 1 tháng 5
Ví dụ (3)
wǔyìláodòngjié五一劳动节qījiān期间wǒmen我们fàngjià放假sāntiān三天。
Trong dịp ngày Quốc tế Lao động 1 tháng 5, chúng tôi được nghỉ ba ngày.
We have three days off during May Day.
zhù祝dàjiā大家wǔyìláodòngjié五一劳动节kuàilè快乐!
Chúc mọi người ngày Quốc tế Lao động 1 tháng 5 vui vẻ!
Wish everyone a Happy International Workers' Day!
wǔyìláodòngjié五一劳动节gè各dà大jǐngdiǎn景点yóukè游客hěn很duō多。
Vào ngày Quốc tế Lao động 1 tháng 5, các địa điểm du lịch lớn đều rất đông du khách.
There are many tourists at major attractions on May Day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây