ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
务必
wùbì
nhất thiết, phải, nhất định, vui lòng (làm gì đó).
Hán việt: vụ tất
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "务必" (wùbì) mang nghĩa "nhất định phải", kết hợp bởi 务 (wù - vụ): "công việc" + 必 (bì - tất): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 必: Một nét phẩy dứt khoát xuyên qua trái tim (心) thể hiện ý chí sắt đá đã quyết là nhất định, bắt buộc phải làm (必).

Thành phần cấu tạo

务必
wùbì
nhất định phải
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
必
bì • tất
phải
心
Bộ Tâm
Trái tim
丿
Nét phẩy
Nét xuyên qua

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhất thiết, phải, nhất định, vui lòng (làm gì đó).
Ví dụ (5)
míngtiān明天shàngwǔ上午jiǔdiǎn九点kāihuì开会,qǐng请dàjiā大家wùbì务必zhǔnshí准时dàodá到达。
9 giờ sáng mai họp, mọi người vui lòng nhất định phải đến đúng giờ.
The meeting will be held at nine tomorrow morning, so everyone must arrive on time.
zhè这jiàn件shì事fēicháng非常zhòngyào重要,nǐ你wùbì务必qīnzì亲自chǔlǐ处理。
Việc này vô cùng quan trọng, bạn nhất thiết phải tự mình xử lý.
This matter is very important, so you must handle it personally.
chū出ménqián门前wùbì务必jiǎnchá检查yíxià一下méiqì煤气hé和diànyuán电源。
Trước khi ra khỏi cửa nhất định phải kiểm tra ga và nguồn điện.
Be sure to check the gas and the power supply before going out.
qǐng请wùbì务必zài在jiézhǐ截止rìqī日期qián前tíjiāo提交shēnqǐng申请。
Vui lòng phải nộp đơn đăng ký trước hạn chót.
Please be sure to submit your application before the deadline.
zhè这shì是gōngsī公司de的jīmì机密,wùbì务必bǎomì保密。
Đây là bí mật của công ty, nhất thiết phải giữ kín.
This is confidential company information, so be sure to keep it secret.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây