ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
校务
xiàowù
công việc nhà trường, công vụ trong trường, việc trường.
Hán việt: hiệu vụ
所, 个
HSK 5-6 (Chủ đề Giáo dục/Hành chính)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "校务" (xiàowù) nghĩa là "Công việc nhà trường, hành chính", ghép bởi: 校 (xiào / jiào): trường học + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

校务
xiàowù
Công việc nhà trường, hành chính
木
交
夂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công việc nhà trường, công vụ trong trường, việc trường.
Ví dụ (5)
xiàowù校务wěiyuánhuì委员会jīntiān今天xiàwǔ下午kāihuì开会。
Ủy ban công việc nhà trường (hội đồng nhà trường) chiều nay sẽ họp.
The school affairs committee is meeting this afternoon.
xiàozhǎng校长měitiān每天dōu都yào要chǔlǐ处理fánmáng繁忙de的xiàowù校务。
Hiệu trưởng mỗi ngày đều phải xử lý công việc nhà trường bận rộn.
The principal has to deal with busy school affairs every day.
wǒmen我们yào要tuījìn推进xiàowù校务gōngkāi公开。
Chúng ta phải thúc đẩy sự công khai minh bạch trong công việc nhà trường.
We need to promote transparency in school affairs.
tā他shì是fùzé负责xiàowù校务gōngzuò工作de的fùxiàozhǎng副校长。
Ông ấy là phó hiệu trưởng phụ trách công tác hành chính nhà trường.
He is the vice principal in charge of school affairs.
zhè这cì次huìyì会议zhǔyào主要tǎolùn讨论xiàowù校务gǎigé改革de的wèntí问题。
Cuộc họp lần này chủ yếu thảo luận vấn đề cải cách công tác nhà trường.
This meeting mainly discussed issues related to school administration reform.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây