ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防盗
fángdào
phòng trộm, chống trộm
Hán việt: phòng đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "防盗" (fángdào) mang nghĩa "phòng trộm, chống trộm", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 盗 (dào - đạo): "trộm cắp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 盗: Kẻ nhìn thấy mâm bát đĩa bạc vàng (皿) của người khác mà nhỏ nước miếng thèm thuồng (次) rồi lén lút lấy đi chính là kẻ trộm, trộm cắp (盗).

Thành phần cấu tạo

防盗
fángdào
phòng trộm, chống trộm
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
盗
dào • đạo
trộm cắp
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:phòng trộm, chống trộm
Ví dụ (5)
líkāi离开jiā家shí时,qǐng请yídìng一定yào要suǒhǎo锁好fángdàomén防盗门。
Khi rời khỏi nhà, xin nhất định phải khóa chặt cửa chống trộm.
Please make sure to lock the security door when you leave home.
zhè这liàng辆xīnchē新车ānzhuāng安装le了xiānjìn先进de的fángdào防盗xìtǒng系统。
Chiếc xe hơi mới này đã được lắp đặt hệ thống chống trộm tiên tiến.
This new car is equipped with an advanced anti-theft system.
dàjiā大家zài在gōnggòngchǎngsuǒ公共场所yào要tígāo提高fángdào防盗yìshí意识。
Mọi người cần nâng cao ý thức phòng trộm ở những nơi công cộng.
Everyone should be more vigilant against theft in public places.
chāoshì超市chūkǒuchù出口处ānzhuāng安装le了fángdào防盗shèbèi设备。
Ở lối ra của siêu thị có lắp đặt thiết bị chống trộm.
Anti-theft devices have been installed at the supermarket exit.
zuówǎn昨晚fángdào防盗jǐngbào警报qì器tūrán突然xiǎng响le了qǐlái起来。
Tối qua chuông báo động chống trộm đột nhiên vang lên.
The burglar alarm suddenly went off last night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây