ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海盗
hǎidào
cướp biển, hải tặc
Hán việt: hải đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "海盗" (hǎidào) mang nghĩa "cướp biển, hải tặc", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 盗 (dào - đạo): "trộm cắp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 盗: Kẻ nhìn thấy mâm bát đĩa bạc vàng (皿) của người khác mà nhỏ nước miếng thèm thuồng (次) rồi lén lút lấy đi chính là kẻ trộm, trộm cắp (盗).

Thành phần cấu tạo

海盗
hǎidào
cướp biển, hải tặc
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
盗
dào • đạo
trộm cắp
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cướp biển, hải tặc
Ví dụ (5)
nà那gè个nánhái男孩mèngxiǎng梦想chéngwéi成为yì一míng名hǎidào海盗。
Cậu bé đó mơ ước trở thành một tên cướp biển.
That boy dreams of becoming a pirate.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了yí一gè个guānyú关于jiālèbǐhǎi加勒比海dào盗de的gùshì故事。
Bộ phim này kể một câu chuyện về cướp biển vùng Caribbean.
This movie tells a story about Caribbean pirates.
jūnjiàn军舰zài在yà亚dīng丁wān湾xúnluó巡逻,yǐfáng以防hǎidào海盗xíjī袭击。
Tàu chiến tuần tra ở vịnh Aden để phòng chống hải tặc tấn công.
Warships patrol the Gulf of Aden to prevent pirate attacks.
hǎidào海盗men们bǎ把tōu偷lái来de的bǎozàng宝藏cáng藏zài在yí一gè个huāngdǎo荒岛shàng上。
Bọn cướp biển đã giấu kho báu đánh cắp được trên một hòn đảo hoang.
The pirates hid the stolen treasure on a deserted island.
jǐngchá警察chénggōng成功zhuābǔ抓捕le了nà那míng名chòumíngzhāozhù臭名昭著de的hǎidào海盗tóumù头目。
Cảnh sát đã bắt giữ thành công tên thủ lĩnh hải tặc khét tiếng đó.
The police successfully captured the notorious pirate leader.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây