到来
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "到来" (dàolái) mang nghĩa "sự đến, sự tới", kết hợp bởi 到 (dào - đáo): "đến" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 到来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sự đến, sự tới
Ví dụ (3)
春天的到来让人开心。
Sự đến của mùa xuân khiến người ta vui vẻ.
The arrival of spring makes people happy.
客人的到来让家里热闹起来。
Sự đến của khách làm trong nhà náo nhiệt hẳn lên.
The arrival of guests made the house lively.
假期的到来使大家很兴奋。
Sự đến của kỳ nghỉ khiến mọi người rất hào hứng.
The arrival of the holiday made everyone very excited.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây