ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
到来
dàolái
sự đến, sự tới
Hán việt: đáo lai
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "到来" (dàolái) mang nghĩa "sự đến, sự tới", kết hợp bởi 到 (dào - đáo): "đến" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

到来
dàolái
sự đến, sự tới
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sự đến, sự tới
Ví dụ (3)
chūntiān春天de的dàolái到来ràng让rén人kāixīn开心。
Sự đến của mùa xuân khiến người ta vui vẻ.
The arrival of spring makes people happy.
kèrén客人de的dàolái到来ràng让jiālǐ家里rènao热闹qǐlái起来。
Sự đến của khách làm trong nhà náo nhiệt hẳn lên.
The arrival of guests made the house lively.
jiàqī假期de的dàolái到来shǐ使dàjiā大家hěn很xīngfèn兴奋。
Sự đến của kỳ nghỉ khiến mọi người rất hào hứng.
The arrival of the holiday made everyone very excited.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây