ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成长
chéngzhǎng
trưởng thành, lớn lên, phát triển (quá trình lớn lên của người hoặc sự phát triển của sự vật).
Hán việt: thành trưởng
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "成长" (chéngzhǎng) nghĩa là "Trưởng thành, phát triển", ghép bởi: 成 (chéng): trở thành + 长 (cháng / zhǎng): dài.

Thành phần cấu tạo

成长
chéngzhǎng
Trưởng thành, phát triển
戊
丁
长

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:trưởng thành, lớn lên, phát triển (quá trình lớn lên của người hoặc sự phát triển của sự vật).
Ví dụ (5)
fùmǔ父母zuìdà最大de的xīnyuàn心愿jiù就shì是kàn看zhe着háizi孩子jiànkāng健康kuàilè快乐de地chéngzhǎng成长。
Tâm nguyện lớn nhất của cha mẹ là nhìn thấy con cái trưởng thành khỏe mạnh và vui vẻ.
Parents' greatest wish is to watch their children grow up healthy and happy.
zài在chéngzhǎng成长de的guòchéng过程zhōng中,wǒmen我们nánmiǎn难免huì会yùdào遇到gèzhǒnggèyàng各种各样de的cuòzhé挫折。
Trong quá trình trưởng thành, chúng ta khó tránh khỏi sẽ gặp phải đủ loại trắc trở.
In the process of growing up, we are bound to encounter all kinds of setbacks.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在duǎnduǎn短短jǐ几nián年nèi内xùnsù迅速chéngzhǎng成长wèi为hángyè行业de的lǐngtóu领头yáng羊。
Công ty này trong vòng vài năm ngắn ngủi đã nhanh chóng phát triển thành đơn vị dẫn đầu ngành.
In just a few short years, this company rapidly grew into an industry leader.
dúshū读书bùjǐn不仅néng能zēngzhǎng增长zhīshí知识,hái还néng能bāngzhù帮助wǒmen我们xīnlíng心灵de的chéngzhǎng成长。
Đọc sách không chỉ giúp tăng trưởng kiến thức mà còn giúp tâm hồn chúng ta trưởng thành.
Reading not only increases our knowledge, but also helps our spiritual growth.
zhè这shì是yí一gè个guānyú关于qīngshàonián青少年chéngzhǎng成长de的lìzhì励志gùshì故事。
Đây là một câu chuyện truyền cảm hứng về sự trưởng thành của thanh thiếu niên.
This is an inspiring story about the growth of teenagers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây