ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好收成
hǎo shōu cheng
Vụ mùa bội thu, thu hoạch tốt
Hán việt: hảo thu thành
—

Gợi nhớ

Từ "好收成" (hǎo shōu cheng) mang nghĩa "Vụ mùa bội thu, thu hoạch tốt", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

好收成
hǎo shōu cheng
Vụ mùa bội thu, thu hoạch tốt
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vụ mùa bội thu, thu hoạch tốt
Ví dụ (3)
jīnnián今年fēngtiáoyǔshùn风调雨顺,nóngmín农民men们yínglái迎来le了hǎo好shōuchéng收成。
Năm nay mưa thuận gió hòa, người nông dân đón chào vụ mùa bội thu.
Good weather this year brought farmers a good harvest.
yù预zhù祝qiūtiān秋天qǔdé取得hǎo好shōuchéng收成。
Chúc trước mùa thu giành được vụ mùa bội thu.
Wishing a good harvest in autumn.
xīnqín辛勤gēng耕yún耘huànlái换来le了hǎo好shōuchéng收成。
Cày cấy siêng năng đã đổi lại được vụ mùa bội thu.
Hard plowing exchanged for a good harvest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây