ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激增
jīzēng
Tăng mạnh, dâng trào
Hán việt: kích tăng
—

Gợi nhớ

Từ "激增" (jīzēng) mang nghĩa "Tăng mạnh, dâng trào", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 增 (zēng - tăng): "tăng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增).

Thành phần cấu tạo

激增
jīzēng
Tăng mạnh, dâng trào
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:Tăng mạnh, dâng trào
Ví dụ (3)
jiàqī假期qījiān期间,zhè这gè个jǐngqū景区de的yóukè游客rénshù人数jīzēng激增。
Trong suốt kỳ nghỉ, lượng khách du lịch tại khu danh lam thắng cảnh này tăng đột biến.
During the holiday period, the number of tourists at this scenic spot surged.
suízhe随着tiānqì天气biànrè变热,kōngtiáo空调de的xiāoliàng销量kāishǐ开始jīzēng激增。
Khi thời tiết trở nên nóng hơn, doanh số bán máy điều hòa bắt đầu tăng vọt.
As the weather gets hotter, sales of air conditioners have begun to surge.
wǎnggòu网购de的pǔjí普及dǎozhì导致kuàidì快递bāoguǒ包裹de的shùliàng数量jīzēng激增。
Sự phổ biến của mua sắm trực tuyến dẫn đến số lượng bưu kiện chuyển phát nhanh tăng mạnh.
The popularity of online shopping has led to a sharp surge in the number of express parcels.
2
Động từ
Nghĩa:Tăng mạnh, dâng trào
Ví dụ (3)
jiéjiàrì节假日qījiān期间,gāi该jǐngqū景区de的yóukè游客shùliàng数量jīzēng激增。
Trong dịp lễ Tết, số lượng du khách tại khu danh lam thắng cảnh này tăng vọt.
During the holiday period, the number of tourists at this scenic spot surged.
suízhe随着diànshāng电商de的fāzhǎn发展,kuàidì快递yèwùliàng业务量zài在niándǐ年底jīzēng激增。
Cùng với sự phát triển của thương mại điện tử, lượng dịch vụ chuyển phát nhanh tăng đột biến vào cuối năm.
With the development of e-commerce, express delivery volume surges at the end of the year.
qìwēn气温tūjiàng突降dǎozhì导致gǎnmào感冒huànzhě患者rénshù人数jīzēng激增。
Nhiệt độ giảm đột ngột dẫn đến số lượng bệnh nhân cảm cúm tăng vọt.
A sudden drop in temperature led to a sharp increase in the number of cold patients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây