ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重点中学
zhòngdiǎn zhōngxué
trường trung học trọng điểm
Hán việt: trọng điểm trung học
—

Gợi nhớ

Từ "重点中学" (zhòngdiǎn zhōngxué) nghĩa là "trường trung học trọng điểm", ghép bởi: 重 (zhòng / chóng): nặng + 点 (diǎn): điểm + 中 (zhōng / zhòng): giữa + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

重点中学
zhòngdiǎn zhōngxué
trường trung học trọng điểm
千
里
占
灬
口
丨

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trường trung học trọng điểm
Ví dụ (3)
wèile为了ràng让háizi孩子néng能kǎoshàng考上zhòngdiǎn重点zhōngxué中学,fùmǔ父母měitiān每天dōu都zài在fǔdǎo辅导tā他zuò做gōngkè功课。
Để con có thể thi đậu vào trường trung học trọng điểm, bố mẹ mỗi ngày đều kèm cậu bé làm bài tập.
In order for the child to get into a key middle school, the parents tutor him with his homework every day.
zhè这suǒ所zhòngdiǎn重点zhōngxué中学de的shēngxuélǜ升学率zài在quán全shì市yìzhí一直mínglièqiánmáo名列前茅。
Tỉ lệ đỗ đại học của trường trung học trọng điểm này luôn đứng đầu toàn thành phố.
The college admission rate of this key middle school has always been among the top in the whole city.
dāngnián当年tā她yǐ以yōuyì优异de的chéngjì成绩bèi被shì市lǐ里de的zhòngdiǎnzhōngxué重点中学lùqǔ录取,quánjiārén全家人dōu都wèi为tā她gǎndào感到jiāo'ào骄傲。
Năm đó cô ấy được trường trung học trọng điểm của thành phố nhận vào với thành tích xuất sắc, cả nhà đều tự hào về cô ấy.
That year she was admitted to the city's key middle school with excellent grades, and the whole family was proud of her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây