ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学校区
xué xiào qū
Khu trường học, học khu
Hán việt: học hiệu khu
—

Gợi nhớ

Từ "学校区" (xué xiào qū) nghĩa là "Khu trường học, học khu", ghép bởi: 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học + 区 (qū): khu.

Thành phần cấu tạo

学校区
xué xiào qū
Khu trường học, học khu
⺍
冖
子
木
交
匚

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khu trường học, học khu
Ví dụ (3)
wèile为了háizi孩子de的jiàoyù教育wèntí问题,tāmen他们huā花zhòngjīn重金zài在zhè这gè个zhùmíng著名de的xuéxiào学校qū区mǎi买le了yí一tào套xué学qū区fáng房。
Vì vấn đề giáo dục của con cái, họ đã chi một khoản tiền lớn để mua một căn nhà trong khu trường học nổi tiếng này.
For the sake of their children's education, they spent a heavy sum to buy a house in this famous school district.
jīngguò经过zhè这piàn片xuéxiào学校qū区shí时,sījī司机zhǔdòng主动jiǎnsùmànxíng减速慢行,yǐmiǎn以免fāshēng发生jiāotōngshìgù交通事故。
Khi đi qua khu vực trường học này, tài xế chủ động giảm tốc độ đi chậm lại, để tránh xảy ra tai nạn giao thông.
When passing through this school zone, the driver proactively slowed down to avoid traffic accidents.
zhèngfǔ政府jìhuà计划tóurù投入zījīn资金gǎishàn改善gāi该xuéxiào学校qū区de的zhōubiān周边lǜhuà绿化hé和gōnggòng公共shèshī设施。
Chính phủ có kế hoạch đầu tư ngân sách để cải thiện không gian xanh và các tiện ích công cộng xung quanh khu vực trường học này.
The government plans to invest funds to improve the surrounding landscaping and public facilities of the school district.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây