学习部
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学习部" (xuéxíbù) nghĩa là "Phòng đào tạo", ghép bởi: 学 (xué): học + 习 (xí): học + 部 (bù): bộ.
Thành phần cấu tạo
学习部
Phòng đào tạo
⺍
冖
子
羽
咅
阝
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng đào tạo
Ví dụ (3)
学习部负责课程安排。
Phòng đào tạo phụ trách sắp xếp khóa học.
The academic affairs department is in charge of course scheduling.
学生可以去学习部咨询。
Học sinh có thể đến phòng đào tạo để tư vấn.
Students can go to the academic affairs department for consultation.
学习部更新了考试时间。
Phòng đào tạo đã cập nhật thời gian thi.
The academic affairs department updated the exam schedule.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây