ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学习部
xuéxíbù
Phòng đào tạo
Hán việt: học tập bộ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学习部" (xuéxíbù) nghĩa là "Phòng đào tạo", ghép bởi: 学 (xué): học + 习 (xí): học + 部 (bù): bộ.

Thành phần cấu tạo

学习部
xuéxíbù
Phòng đào tạo
⺍
冖
子
羽
咅
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng đào tạo
Ví dụ (3)
xuéxíbù学习部fùzé负责kèchéng课程ānpái安排。
Phòng đào tạo phụ trách sắp xếp khóa học.
The academic affairs department is in charge of course scheduling.
xuésheng学生kěyǐ可以qù去xuéxíbù学习部zīxún咨询。
Học sinh có thể đến phòng đào tạo để tư vấn.
Students can go to the academic affairs department for consultation.
xuéxíbù学习部gēngxīn更新le了kǎoshì考试shíjiān时间。
Phòng đào tạo đã cập nhật thời gian thi.
The academic affairs department updated the exam schedule.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây