努力学习
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "努力学习" (nǔlì xuéxí) nghĩa là "học hành chăm chỉ", ghép bởi: 努 (nǔ): Cố gắng + 力 (lì): Sức mạnh + 学 (xué): học + 习 (xí): học.
Thành phần cấu tạo
努力学习
học hành chăm chỉ
奴
力
⺍
冖
子
羽
Hình ảnh:

Phân tích từ 努力学习
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:học hành chăm chỉ
Ví dụ (3)
我要努力学习中文。
Tôi phải chăm chỉ học tiếng Trung.
I will study Chinese hard.
努力学习才能进步。
Chăm chỉ học mới có thể tiến bộ.
Only by studying hard can you make progress.
老师鼓励我们努力学习。
Thầy cô khuyến khích chúng tôi chăm chỉ học tập.
The teacher encourages us to study hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây