ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
努力学习
nǔlì xuéxí
học hành chăm chỉ
Hán việt: nỗ lực học tập
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "努力学习" (nǔlì xuéxí) nghĩa là "học hành chăm chỉ", ghép bởi: 努 (nǔ): Cố gắng + 力 (lì): Sức mạnh + 学 (xué): học + 习 (xí): học.

Thành phần cấu tạo

努力学习
nǔlì xuéxí
học hành chăm chỉ
奴
力
⺍
冖
子
羽

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:học hành chăm chỉ
Ví dụ (3)
wǒ我yào要nǔlì努力xuéxí学习zhōngwén中文。
Tôi phải chăm chỉ học tiếng Trung.
I will study Chinese hard.
nǔlì努力xuéxí学习cái才néng能jìnbù进步。
Chăm chỉ học mới có thể tiến bộ.
Only by studying hard can you make progress.
lǎoshī老师gǔlì鼓励wǒmen我们nǔlì努力xuéxí学习。
Thầy cô khuyến khích chúng tôi chăm chỉ học tập.
The teacher encourages us to study hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây